林
rừng; lâm
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng; lâm
中许多树木生长的地方xǔduō shùmù shēngzhǎng de dìfang
- 。
Khu rừng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
rừng; (dạng kết hợp) giới; làng (chỉ một nhóm người cụ thể)
中许多树木密集生长的地方xǔduō shùmù mìjí shēngzhǎng de dìfang
- 。
Anh ấy là người trong nhóm.
- 參名danh từ
rừng; tập hợp (các sự vật cùng loại)
中许多树木聚集的地方;许多同类事物的集合xǔduō shùmù jùjí de dìfang;xǔduō tóngléi shìwù de jíhé
- 。
Trong công viên này có rất nhiều rừng cây.
- 肆名danh từ
họ Lâm
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
- 伍名danh từ
họ Lâm (trong tiếng Nhật đọc là Hayashi)
中日本姓氏,读音为林rìběn xìngshì、dúyīn wéi lín
- 。
Thầy Lâm là giáo viên của tôi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng; lâm
中许多树木生长的地方xǔduō shùmù shēngzhǎng de dìfang
- 。
Khu rừng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
rừng; (dạng kết hợp) giới; làng (chỉ một nhóm người cụ thể)
中许多树木密集生长的地方xǔduō shùmù mìjí shēngzhǎng de dìfang
- 。
Anh ấy là người trong nhóm.
- 參名danh từ
rừng; tập hợp (các sự vật cùng loại)
中许多树木聚集的地方;许多同类事物的集合xǔduō shùmù jùjí de dìfang;xǔduō tóngléi shìwù de jíhé
- 。
Trong công viên này có rất nhiều rừng cây.
- 肆名danh từ
họ Lâm
中姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi
- 伍名danh từ
họ Lâm (trong tiếng Nhật đọc là Hayashi)
中日本姓氏,读音为林rìběn xìngshì、dúyīn wéi lín
- 。
Thầy Lâm là giáo viên của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)