lín
lâm
bộ mộc · 8 nét

rừng; lâm

5 nghĩa#4039
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng; lâm

    许多树木生长的地方xǔduō shùmù shēngzhǎng de dìfang

    • Khu rừng này rất đẹp.

  2. danh từ

    rừng; (dạng kết hợp) giới; làng (chỉ một nhóm người cụ thể)

    许多树木密集生长的地方xǔduō shùmù mìjí shēngzhǎng de dìfang

    • Anh ấy là người trong nhóm.

  3. danh từ

    rừng; tập hợp (các sự vật cùng loại)

    许多树木聚集的地方;许多同类事物的集合xǔduō shùmù jùjí de dìfang;xǔduō tóngléi shìwù de jíhé

    • Trong công viên này có rất nhiều rừng cây.

  4. danh từ

    họ Lâm

    姓氏,中国常见的家族名字xìngshì、zhōngguó chángjiàn de jiāzú míngzi

  5. danh từ

    họ Lâm (trong tiếng Nhật đọc là Hayashi)

    日本姓氏,读音为林rìběn xìngshì、dúyīn wéi lín

    • Thầy Lâm là giáo viên của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.