不清

不清
qīng
bất thanh

không rõ ràng; không minh xác

1 nghĩa#18474
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không rõ ràng; không minh xác

    • Vấn đề này vẫn chưa rõ ràng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.