Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.
迷茫
bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)
NGHĨA
- 壹形tính từ
bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)
中不清楚、不明白、感到困惑bù qīngchu、bù míngbai、gǎndào kùnhuò
- 。
Anh ấy cảm thấy rất hoang mang.
- 貳形tính từ
mơ hồ; lạc lõng; mông lung
中不清楚方向;感到困惑无措bù qīngchǔ fāngxiàng; gǎndào kùnhuò wúcuò
- 。
Anh ấy cảm thấy rất mơ hồ.
- 參形tính từ
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
中不知道应该怎么做,心里很不确定búzhīdào yīnggāi zěnme zuò、xīnlǐ hěn búquèdìng
- 肆形tính từ
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
中不知道该怎么办;没有方向bù zhīdào gāi zěnyàm bàn; méiyǒu fāngxiàng
解字
GIẢI TỰbối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)
NGHĨA
- 壹形tính từ
bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)
中不清楚、不明白、感到困惑bù qīngchu、bù míngbai、gǎndào kùnhuò
- 。
Anh ấy cảm thấy rất hoang mang.
- 貳形tính từ
mơ hồ; lạc lõng; mông lung
中不清楚方向;感到困惑无措bù qīngchǔ fāngxiàng; gǎndào kùnhuò wúcuò
- 。
Anh ấy cảm thấy rất mơ hồ.
- 參形tính từ
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
中不知道应该怎么做,心里很不确定búzhīdào yīnggāi zěnme zuò、xīnlǐ hěn búquèdìng
- 肆形tính từ
ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ
中不知道该怎么办;没有方向bù zhīdào gāi zěnyàm bàn; méiyǒu fāngxiàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi