迷茫

迷茫
máng
mê mang

bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)

4 nghĩa#13682
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bối rối; mơ hồ; lạc lối (trong tâm tư)

    不清楚、不明白、感到困惑bù qīngchu、bù míngbai、gǎndào kùnhuò

    • Anh ấy cảm thấy rất hoang mang.

  2. tính từ

    mơ hồ; lạc lõng; mông lung

    不清楚方向;感到困惑无措bù qīngchǔ fāngxiàng; gǎndào kùnhuò wúcuò

    • Anh ấy cảm thấy rất mơ hồ.

  3. tính từ

    ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

    不知道应该怎么做,心里很不确定búzhīdào yīnggāi zěnme zuò、xīnlǐ hěn búquèdìng

  4. tính từ

    ngơ ngác; mất phương hướng; (khẩu) ngẩn ngơ

    不知道该怎么办;没有方向bù zhīdào gāi zěnyàm bàn; méiyǒu fāngxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.