Tới nội dung chính

明白

明白
míngbai
minh bạch

hiểu; nhận ra; rõ ràng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#180
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hiểu; nhận ra; rõ ràng

    中理解或懂得某事;清楚lǐjiě huò dǒngde mǒu shì;qīngchu

    • 。

      Tôi hiểu rồi.

    • ,。

      Điều bạn nói, bây giờ tôi mới thực sự hiểu ra rồi.

  2. 貳形tính từ

    hiểu; rõ ràng; minh bạch

    中清楚、容易理解qīngchu、róngyì lǐjiě

    • 。

      Tôi hiểu ý của bạn.

    • ,。

      Chuyện này đã được nói rõ ràng rồi, không cần giải thích thêm nữa.

  3. 參形tính từ

    hiểu rõ; thông suốt; sáng suốt; hợp lý

    中能够理解;清楚;聪慧néngggòu lǐjiě;qīngchǔ;cōnghuì

    • 。

      Anh ấy là một người rất hiểu chuyện.

    • ,。

      Gặp chuyện như vậy, cô ấy luôn đưa ra được quyết định sáng suốt.

明
míng
minh
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu