清晰
清晰
thanh tích
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5917
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
中清楚;明白;容易看清或听清qīngchu; míngbai; róngyì kànjīng huò tīngqīng
- 。
Âm thanh này rất rõ ràng.
Đang tải…
清晰
Phồn thể清
thanh tích
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5917
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trong; sạch; rõ ràng; (họ) Thanh; triều Thanh
中清楚;明白;容易看清或听清qīngchu; míngbai; róngyì kànjīng huò tīngqīng
- 。
Âm thanh này rất rõ ràng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)