清醒

清醒
qīngxǐng
thanh tỉnh

tỉnh táo; sáng suốt

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2771
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tỉnh táo; sáng suốt

    头脑清楚,思想明白,不迷糊tóunǎo qīngchu, sīxiǎng míngbai, bú míhu

    • Bây giờ anh ấy rất tỉnh táo.

  2. tính từ

    tỉnh táo; sáng suốt

    头脑清楚、意识清晰、不模糊、不困倦tóunǎo qīngchu、yìshi qīngxī、bù móhuhu、bù kunnjuàn

  3. tính từ

    tỉnh táo; sáng suốt

    头脑清楚,意识清晰tóunǎo qīngchu, yìshi qīngxī

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.