分明
rõ ràng; phân minh
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rõ ràng; phân minh
中清楚;明显qīngchu; míngxiǎn
- 。
Rõ ràng là anh ấy biết.
- 貳副trạng từ
rõ ràng; phân minh
中清楚;明白qīngchu; míngbai
- 。
Anh ấy rõ ràng biết chuyện này.
- 參形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明显、容易看出来qīngchu、míngxiǎn、róngyì kànchūlai
- 。
Chuyện này rõ ràng là lỗi của anh ấy.
- 肆形tính từ
khác nhau; khác biệt; bất đồng
中清楚地不同;明显有区别qīngchǔ de bù tóng; míngxiǎn yǒu qūbié
- 。
Anh ấy rõ ràng là biết.
rõ ràng; phân minh
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rõ ràng; phân minh
中清楚;明显qīngchu; míngxiǎn
- 。
Rõ ràng là anh ấy biết.
- 貳副trạng từ
rõ ràng; phân minh
中清楚;明白qīngchu; míngbai
- 。
Anh ấy rõ ràng biết chuyện này.
- 參形tính từ
sáng sủa; rõ ràng
中清楚、明显、容易看出来qīngchu、míngxiǎn、róngyì kànchūlai
- 。
Chuyện này rõ ràng là lỗi của anh ấy.
- 肆形tính từ
khác nhau; khác biệt; bất đồng
中清楚地不同;明显有区别qīngchǔ de bù tóng; míngxiǎn yǒu qūbié
- 。
Anh ấy rõ ràng là biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.