分明

分明
fēnmíng
phân minh

rõ ràng; phân minh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#13426
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rõ ràng; phân minh

    清楚;明显qīngchu; míngxiǎn

    • Rõ ràng là anh ấy biết.

  2. trạng từ

    rõ ràng; phân minh

    清楚;明白qīngchu; míngbai

    • Anh ấy rõ ràng biết chuyện này.

  3. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    清楚、明显、容易看出来qīngchu、míngxiǎn、róngyì kànchūlai

    • Chuyện này rõ ràng là lỗi của anh ấy.

  4. tính từ

    khác nhau; khác biệt; bất đồng

    清楚地不同;明显有区别qīngchǔ de bù tóng; míngxiǎn yǒu qūbié

    • Anh ấy rõ ràng là biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.