记
ghi nhớ; ghi chép; nhớ
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ; ghi chép; nhớ
中用脑子把事情保留下来,不忘记yòng nǎozi bǎ shìqing bǎoliú xiàlai, búwàngjì
- 。
Tôi đã nhớ tên của bạn rồi.
- 。
Số điện thoại này rất khó nhớ.
- 貳动động từ
nhớ; ghi nhớ; ghi chép
中用脑子保存或想起过去的事情yòng nǎozi bǎocún huò xiǎngqǐ guòqù de shìqing
- 。
Anh ấy nhớ mặt từng học sinh một.
- 參动động từ
ghi chép; lập mục lục
中写下来;把事情保存在纸上或脑子里xiě xiàlai;bǎ shìqing bǎocún zài zhǐ shang huò nǎozi li
- 。
Xin bạn hãy nhớ tên của tôi.
- 。
Giáo viên bảo chúng tôi ghi bài tập vào vở.
- 肆动động từ
ghi; ghi nhớ; ký hiệu
中把事情写下来或记在脑子里bǎ shìqing xiěxiàlai huòzhě jìzai nǎozi li
- 。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi ghi những nội dung quan trọng vào vở.
- 伍量lượng từ
cái (đòn, cú đá, phát súng)
中用来计数打击、踢、射击等动作的量词yònglái jìshù dǎjī、tī、shèjī děng dòngzuò de liàngcí
- 。
Anh ta bị đối thủ tát thẳng vào mặt một cái thật mạnh.
- 陸动động từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
中用来表示或识别某个东西的标志yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuggè dōngxi de biāozhì
- 。
Xin hãy ký tên của bạn ở đây.
- 。
Những người công nhân cùng nhau gắng sức sau khi nghe hiệu lệnh.
- 柒动động từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
中用符号或文字表示某事物yòng fúhào huò wénzì biǎoshì mǒu shìwù
- 。
Xin hãy nhớ tên của tôi.
- 。
Anh ấy đánh dấu một ký hiệu đặc biệt lên bản đồ.
NGHĨA
- 壹动động từ
ghi nhớ; ghi chép; nhớ
中用脑子把事情保留下来,不忘记yòng nǎozi bǎ shìqing bǎoliú xiàlai, búwàngjì
- 。
Tôi đã nhớ tên của bạn rồi.
- 。
Số điện thoại này rất khó nhớ.
- 貳动động từ
nhớ; ghi nhớ; ghi chép
中用脑子保存或想起过去的事情yòng nǎozi bǎocún huò xiǎngqǐ guòqù de shìqing
- 。
Anh ấy nhớ mặt từng học sinh một.
- 參动động từ
ghi chép; lập mục lục
中写下来;把事情保存在纸上或脑子里xiě xiàlai;bǎ shìqing bǎocún zài zhǐ shang huò nǎozi li
- 。
Xin bạn hãy nhớ tên của tôi.
- 。
Giáo viên bảo chúng tôi ghi bài tập vào vở.
- 肆动động từ
ghi; ghi nhớ; ký hiệu
中把事情写下来或记在脑子里bǎ shìqing xiěxiàlai huòzhě jìzai nǎozi li
- 。
Giáo viên yêu cầu chúng tôi ghi những nội dung quan trọng vào vở.
- 伍量lượng từ
cái (đòn, cú đá, phát súng)
中用来计数打击、踢、射击等动作的量词yònglái jìshù dǎjī、tī、shèjī děng dòngzuò de liàngcí
- 。
Anh ta bị đối thủ tát thẳng vào mặt một cái thật mạnh.
- 陸动động từ
dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)
中用来表示或识别某个东西的标志yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuggè dōngxi de biāozhì
- 。
Xin hãy ký tên của bạn ở đây.
- 。
Những người công nhân cùng nhau gắng sức sau khi nghe hiệu lệnh.
- 柒动động từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
中用符号或文字表示某事物yòng fúhào huò wénzì biǎoshì mǒu shìwù
- 。
Xin hãy nhớ tên của tôi.
- 。
Anh ấy đánh dấu một ký hiệu đặc biệt lên bản đồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]