bộ ngôn · 5 nét

ghi nhớ; ghi chép; nhớ

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#3754
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi nhớ; ghi chép; nhớ

    用脑子把事情保留下来,不忘记yòng nǎozi bǎ shìqing bǎoliú xiàlai, búwàngjì

    • Tôi đã nhớ tên của bạn rồi.

    • Số điện thoại này rất khó nhớ.

  2. động từ

    nhớ; ghi nhớ; ghi chép

    用脑子保存或想起过去的事情yòng nǎozi bǎocún huò xiǎngqǐ guòqù de shìqing

    • Anh ấy nhớ mặt từng học sinh một.

  3. động từ

    ghi chép; lập mục lục

    写下来;把事情保存在纸上或脑子里xiě xiàlai;bǎ shìqing bǎocún zài zhǐ shang huò nǎozi li

    • Xin bạn hãy nhớ tên của tôi.

    • Giáo viên bảo chúng tôi ghi bài tập vào vở.

  4. động từ

    ghi; ghi nhớ; ký hiệu

    把事情写下来或记在脑子里bǎ shìqing xiěxiàlai huòzhě jìzai nǎozi li

    • Giáo viên yêu cầu chúng tôi ghi những nội dung quan trọng vào vở.

  5. lượng từ

    cái (đòn, cú đá, phát súng)

    用来计数打击、踢、射击等动作的量词yònglái jìshù dǎjī、tī、shèjī děng dòngzuò de liàngcí

    • Anh ta bị đối thủ tát thẳng vào mặt một cái thật mạnh.

  6. động từ

    dấu hiệu; biển hiệu; tiệu hô (khi lao động tập thể)

    用来表示或识别某个东西的标志yònglái biǎoshì huò shíbié mǒuggè dōngxi de biāozhì

    • Xin hãy ký tên của bạn ở đây.

    • Những người công nhân cùng nhau gắng sức sau khi nghe hiệu lệnh.

  7. động từ

    dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)

    用符号或文字表示某事物yòng fúhào huò wénzì biǎoshì mǒu shìwù

    • Xin hãy nhớ tên của tôi.

    • Anh ấy đánh dấu một ký hiệu đặc biệt lên bản đồ.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.