了
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
中表示动作或事情已经完成或结束biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò jiéshù
- 。
Tôi đã ăn cơm rồi.
- 。
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- Muiriel20。
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 貳助trợ từ
rồi; (tiểu từ biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống hiện tại)
中表示动作完成或情况已经发生的虚词biǎoshì dòngzuò wánchéng huò qíngkuàng yǐjīng fāshēng de xūcí
- 。
Trời mưa rồi.
- ,。
Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ rồi.
- 參助trợ từ
(trợ từ cuối câu, nhấn mạnh hay biểu thị sự thay đổi trạng thái)
中句子末尾的虚词,表示动作完成或状态改变jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì dòngzuò wánchéng huò zhuàngtài gǎibiàn
- !
Tốt quá!
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
NGHĨA
- 壹动động từ
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
中明白;懂得;完成míngbai; dǒngde; wánchéng
- 。
Anh ấy rất minh mẫn.
- ,。
Ánh mắt của cụ già này thật sáng suốt, chỉ một cái nhìn là đã nhìn thấu sự thật.
- 貳动động từ
hiểu rõ; rõ ràng
中明白;清楚地知道míngbai;qīngchǔ de zhīdào
- 。
Tôi hiểu rồi.
- 。
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi câu chuyện như lòng bàn tay.
- 參动động từ
hiểu rõ; thông suốt
中明白;懂得míngbai; dǒngde
- 。
Tôi đã hiểu rõ rồi.
- 。
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi toàn bộ sự việc.
- 肆形tính từ
trong sáng; sáng trong (của mắt)
中(眼睛)明亮、清亮yǎnjing míngliàng、qīngliàng
- 。
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
- 。
Đôi mắt của đứa trẻ ấy sáng long lanh và có thần.
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
中看清楚;明白kàn qīngchu; míngbai
- 。
Tôi không hiểu rõ về nó.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
中表示动作或事情已经完成或结束biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò jiéshù
- 。
Tôi đã ăn cơm rồi.
- 。
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải đi ngủ.
- 。
Tôi phải đi ngủ đây.
- Muiriel20。
Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.
- 。
Bạn nên đi ngủ đi.
- 。
Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.
- 貳助trợ từ
rồi; (tiểu từ biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống hiện tại)
中表示动作完成或情况已经发生的虚词biǎoshì dòngzuò wánchéng huò qíngkuàng yǐjīng fāshēng de xūcí
- 。
Trời mưa rồi.
- ,。
Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ rồi.
- 參助trợ từ
(trợ từ cuối câu, nhấn mạnh hay biểu thị sự thay đổi trạng thái)
中句子末尾的虚词,表示动作完成或状态改变jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì dòngzuò wánchéng huò zhuàngtài gǎibiàn
- !
Tốt quá!
- ,。
Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
NGHĨA
- 壹动động từ
sáng suốt; thông hiểu; (kết thúc) xong, hoàn tất
中明白;懂得;完成míngbai; dǒngde; wánchéng
- 。
Anh ấy rất minh mẫn.
- ,。
Ánh mắt của cụ già này thật sáng suốt, chỉ một cái nhìn là đã nhìn thấu sự thật.
- 貳动động từ
hiểu rõ; rõ ràng
中明白;清楚地知道míngbai;qīngchǔ de zhīdào
- 。
Tôi hiểu rồi.
- 。
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi câu chuyện như lòng bàn tay.
- 參动động từ
hiểu rõ; thông suốt
中明白;懂得míngbai; dǒngde
- 。
Tôi đã hiểu rõ rồi.
- 。
Anh ấy hiểu rõ đầu đuôi toàn bộ sự việc.
- 肆形tính từ
trong sáng; sáng trong (của mắt)
中(眼睛)明亮、清亮yǎnjing míngliàng、qīngliàng
- 。
Đôi mắt của cô ấy rất sáng.
- 。
Đôi mắt của đứa trẻ ấy sáng long lanh và có thần.
NGHĨA
- 壹动động từ
biến thể không chính thức của 瞭[liao4]
中看清楚;明白kàn qīngchu; míngbai
- 。
Tôi không hiểu rõ về nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.