Tới nội dung chính

了

了
le
liễu
⼅bộ quyết · 2 nét

(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)

    中表示动作或事情已经完成或结束biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò jiéshù

    • 。

      Tôi đã ăn cơm rồi.

    • 。

      Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi phải đi ngủ.

    • 。

      Tôi phải đi ngủ đây.

    • Muiriel20。

      Bây giờ Muiriel được 20 tuổi.

    • 。

      Bạn nên đi ngủ đi.

    • 。

      Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

  2. 貳助trợ từ

    rồi; (tiểu từ biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc tình huống hiện tại)

    中表示动作完成或情况已经发生的虚词biǎoshì dòngzuò wánchéng huò qíngkuàng yǐjīng fāshēng de xūcí

    • 。

      Trời mưa rồi.

    • ,。

      Mùa xuân đã đến, hoa nở rộ rồi.

  3. 參助trợ từ

    (trợ từ cuối câu, nhấn mạnh hay biểu thị sự thay đổi trạng thái)

    中句子末尾的虚词,表示动作完成或状态改变jùzi mòwěi de xūcí, biǎoshì dòngzuò wánchéng huò zhuàngtài gǎibiàn

    • !

      Tốt quá!

    • ,。

      Trời tối rồi, chúng ta về nhà thôi.

了
le
liễu
BỘ THỦ⼅
2 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu