迷失
迷失
mê thất
lạc đường; mất phương hướng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4682
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mất phương hướng
中找不到方向或路,不知道往哪里去zhǎo bu dào fāngxiàng huò lù, bu zhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Tôi bị lạc trong rừng rồi.
Đang tải…
迷失
Phồn thể迷
mê thất
lạc đường; mất phương hướng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4682
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lạc đường; mất phương hướng
中找不到方向或路,不知道往哪里去zhǎo bu dào fāngxiàng huò lù, bu zhīdào wǎng nǎli qù
- 。
Tôi bị lạc trong rừng rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi