迷失

迷失
shī
mê thất

lạc đường; mất phương hướng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#4682
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lạc đường; mất phương hướng

    找不到方向或路,不知道往哪里去zhǎo bu dào fāngxiàng huò lù, bu zhīdào wǎng nǎli qù

    • Tôi bị lạc trong rừng rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đi lạc như hạt gạo rơi vãi, không biết đường nào mà theo.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.