情况

情况
qíngkuàng
tình huống

tình hình; hoàn cảnh; tình huống

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#385Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình hình; hoàn cảnh; tình huống

    事物所处的状态或环境shìwù suǒ chǔ de zhuàngtài huò huànjìng

    • Tình hình bây giờ thế nào?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
  • thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH

Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.