Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).
/
晓得
晓得
hiểu đắc
biết; hiểu
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3643
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; hiểu
中知道;明白zhīdào; míngbai
- 。
Tôi biết chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
晓得
Phồn thể曉得
hiểu đắc
biết; hiểu
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#3643
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biết; hiểu
中知道;明白zhīdào; míngbai
- 。
Tôi biết chuyện này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung