Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.
困惑
bối rối; lúng túng
NGHĨA
- 壹形tính từ
bối rối; lúng túng
中感到疑惑、不明白、不知所措gǎndào yíhuò、búmíngbai、búzhīsuǒcuò
- 。
Anh ấy trông rất bối rối.
- 貳形tính từ
bối rối; hoang mang
中不明白;不理解bù míngbai;bù lǐjiě
- 。
Tôi cảm thấy rất bối rối.
- 參名danh từ
bối rối; phân vân; khó hiểu
中不明白;不清楚的事情búmíngbai;búqīngchu de shìqing
- 。
Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.
- 肆名danh từ
bối rối; lúng túng; khó hiểu
中使人不明白;让人不知所措的状态shǐ rén bù míngbai; ràng rén bù zhī suǒ cuò de zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
- 伍形tính từ
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
中感到不明白、不理解的样子gǎndào bù míngbai、bù lǐjiě de yàngzi
解字
GIẢI TỰbối rối; lúng túng
NGHĨA
- 壹形tính từ
bối rối; lúng túng
中感到疑惑、不明白、不知所措gǎndào yíhuò、búmíngbai、búzhīsuǒcuò
- 。
Anh ấy trông rất bối rối.
- 貳形tính từ
bối rối; hoang mang
中不明白;不理解bù míngbai;bù lǐjiě
- 。
Tôi cảm thấy rất bối rối.
- 參名danh từ
bối rối; phân vân; khó hiểu
中不明白;不清楚的事情búmíngbai;búqīngchu de shìqing
- 。
Vấn đề này khiến tôi rất bối rối.
- 肆名danh từ
bối rối; lúng túng; khó hiểu
中使人不明白;让人不知所措的状态shǐ rén bù míngbai; ràng rén bù zhī suǒ cuò de zhuàngtài
- 。
Anh ấy cảm thấy rất bối rối.
- 伍形tính từ
vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối
中感到不明白、不理解的样子gǎndào bù míngbai、bù lǐjiě de yàngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng