理会

理会
huì
lý hội

để ý đến; quan tâm đến; lý giải

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#10116
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    để ý đến; quan tâm đến; lý giải

    注意;关心;理解zhùyì、guānxīn、lǐjiě

    • Anh ấy không để ý đến tôi.

  2. động từ

    chú ý; để tâm

    注意、留心某件事zhùyì、liúxīn mǒu jiàn shì

  3. động từ

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu

    明白、理解某事的意思míngbai、lǐjiě mǒushì de yìsi

    • Tôi hiểu ý của bạn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.