道理
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
中事物发展的原因或规律;说话、做事的根据shìwù fāzhǎn de yuányīn huò guīlǜ;shuōhuà、zuòshì de gēnjù
- 。
Bạn nói rất có lý.
- 貳名danh từ
lý lẽ; đạo lý; lý do
中使人信服的理由或原因;事物的规律和本质shǐ rén xìnfú de lǐyóu huòzhě yuányīn;shìwù de guīlǜ hé běnzhì
- 。
Lý lẽ này rất đơn giản.
- 參名danh từ
lý lẽ; đạo lý; lẽ phải
中事情的原因或规律;正确合理的观点shìqing de yuányīn huò guīlǜ; zhèngquè héhéli de guāndiǎn
- 肆名danh từ
đạo lý; lẽ phải; lý lẽ
中事物或行为所遵循的原则和规律shìwù huò xíngwéi suǒ zūnxúnde yuánzé hé guīlǜ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 伍名danh từ
lẽ phải; đạo lý; nguyên lý
中事物本身所具有的规律或原因shìwù běnshēn suǒ jùyǒu de guīlǜ huò yuányīn
- 。
Đạo lý này rất đơn giản.
- 陸名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事物的原因、规律和正确的主张shìwù de yuányīn、guīlǜ hé zhèngquè de zhǔzhāng
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
NGHĨA
- 壹名danh từ
đạo lý; lý lẽ; lẽ phải
中事物发展的原因或规律;说话、做事的根据shìwù fāzhǎn de yuányīn huò guīlǜ;shuōhuà、zuòshì de gēnjù
- 。
Bạn nói rất có lý.
- 貳名danh từ
lý lẽ; đạo lý; lý do
中使人信服的理由或原因;事物的规律和本质shǐ rén xìnfú de lǐyóu huòzhě yuányīn;shìwù de guīlǜ hé běnzhì
- 。
Lý lẽ này rất đơn giản.
- 參名danh từ
lý lẽ; đạo lý; lẽ phải
中事情的原因或规律;正确合理的观点shìqing de yuányīn huò guīlǜ; zhèngquè héhéli de guāndiǎn
- 肆名danh từ
đạo lý; lẽ phải; lý lẽ
中事物或行为所遵循的原则和规律shìwù huò xíngwéi suǒ zūnxúnde yuánzé hé guīlǜ
- 。
Nguyên tắc này rất đơn giản.
- 伍名danh từ
lẽ phải; đạo lý; nguyên lý
中事物本身所具有的规律或原因shìwù běnshēn suǒ jùyǒu de guīlǜ huò yuányīn
- 。
Đạo lý này rất đơn giản.
- 陸名danh từ
lẽ phải; đạo lý; lý lẽ
中事物的原因、规律和正确的主张shìwù de yuányīn、guīlǜ hé zhèngquè de zhǔzhāng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi