Tới nội dung chính

道理

道理
dàoli
đạo lý

đạo lý; lý lẽ; lẽ phải

HSK 5 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#2443Lượng từ 个
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đạo lý; lý lẽ; lẽ phải

    中事物发展的原因或规律;说话、做事的根据shìwù fāzhǎn de yuányīn huò guīlǜ;shuōhuà、zuòshì de gēnjù

    • 。

      Bạn nói rất có lý.

  2. 貳名danh từ

    lý lẽ; đạo lý; lý do

    中使人信服的理由或原因;事物的规律和本质shǐ rén xìnfú de lǐyóu huòzhě yuányīn;shìwù de guīlǜ hé běnzhì

    • 。

      Lý lẽ này rất đơn giản.

  3. 參名danh từ

    lý lẽ; đạo lý; lẽ phải

    中事情的原因或规律;正确合理的观点shìqing de yuányīn huò guīlǜ; zhèngquè héhéli de guāndiǎn

  4. 肆名danh từ

    đạo lý; lẽ phải; lý lẽ

    中事物或行为所遵循的原则和规律shìwù huò xíngwéi suǒ zūnxúnde yuánzé hé guīlǜ

    • 。

      Nguyên tắc này rất đơn giản.

  5. 伍名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; nguyên lý

    中事物本身所具有的规律或原因shìwù běnshēn suǒ jùyǒu de guīlǜ huò yuányīn

    • 。

      Đạo lý này rất đơn giản.

  6. 陸名danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    中事物的原因、规律和正确的主张shìwù de yuányīn、guīlǜ hé zhèngquè de zhǔzhāng

道
dào
đạo
BỘ THỦ⾡
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu