茫然

茫然
mángrán
mang nhiên

ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35491
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác

    • Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng.

  2. tính từ

    trống rỗng; mơ hồ; không biết gì

    • Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.

  3. tính từ

    trống rỗng; mơ hồ; lờ mờ

    • Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.