/
茫然
茫然
mang nhiên
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35491
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng.
- 貳形tính từ
trống rỗng; mơ hồ; không biết gì
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 參形tính từ
trống rỗng; mơ hồ; lờ mờ
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
茫然
Phồn thể茫
mang nhiên
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35491
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngẩn ngơ; mất hồn; ngơ ngác
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách bàng hoàng.
- 貳形tính từ
trống rỗng; mơ hồ; không biết gì
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách mơ hồ.
- 參形tính từ
trống rỗng; mơ hồ; lờ mờ
- 。
Anh ấy nhìn tôi một cách ngơ ngác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)