Tới nội dung chính

意思

意思
yìsi
ý tư

ý nghĩa; ý kiến; ý tứ

HSK 2 (2.0)HSK 2 (3.0)10 nghĩa#217Lượng từ 个
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ý nghĩa; ý kiến; ý tứ

    中话或事物所表达的含义huà huò shìwù suǒ biǎodá de hányì

    • ?

      Ý bạn là gì?

    • ,。

      Mọi người đều đồng ý với ý kiến của anh ấy, vậy là quyết định như thế.

  2. 貳名danh từ

    hàm ý; ý nghĩa ngầm

    中词语或行为所表示的内容和含义cíyǔ huò xíngwéi suǒ biǎoshì de nèiróng hé hányì

    • ?

      Từ này có nghĩa là gì?

    • ,。

      Những gì anh ấy nói mang hàm ý kép, khiến người nghe khó hiểu.

  3. 參名danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    中某人所想的事情或观点mǒurén suǒ xiǎng de shìqing huò guāndiǎn

    • ?

      Bạn có hiểu ý tôi không?

  4. 肆名danh từ

    vui; thú vị; thú vui

    中令人感到开心或有趣的感受lìng rén gǎndào kāixīn huò yǒuqù de gǎnshòu

    • 。

      Trò chơi này rất thú vị.

    • ,。

      Bộ phim này chán thật, tôi xem được một nửa là ngủ gục mất.

  5. 伍名danh từ

    ý nghĩa; ý định; thú vị; lòng thành

    中话语或事物所表达或包含的含义huàyǔ huò shìwù suǒ biǎodá huò bāohán de hányì

    • 。

      Câu chuyện này rất thú vị.

    • 。

      Leo núi đối với tôi thật thú vị.

  6. 陸名danh từ

    biểu tỏ tình cảm; quà nhỏ; lòng thành

    中表达的内容或感受;小礼物或小恩惠biǎodá de nèiróng huò gǎnshòu;xiǎo lǐwù huò xiǎo ēnhuì

    • 。

      Đây là chút lòng thành của tôi.

    • ,。

      Món quà nhỏ này là chút lòng thành của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.

  7. 柒名danh từ

    tâm nguyện; mong ước; ước nguyện

    中想要得到或实现的事情;期望xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing;qīwàng

    • ,。

      Món quà nhỏ này là chút tâm nguyện của tôi, mong bạn nhận cho.

  8. 捌名danh từ

    cử chỉ thiện chí; ý tứ; ý nghĩa

    中词语或行为所包含的含义和目的cíyǔ huò xíngwéi suǒ bāohán de hányì hé mùdì

    • 。

      Tôi chỉ có ý này thôi.

    • ,。

      Đây chỉ là một chút quà mọn của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.

  9. 玖名danh từ

    biếu (một chút); tặng (như lễ nhỏ)

    中用东西表示关心或感谢的小礼物yòng dōngxi biǎoshì guānxin huò gǎnxiè de xiǎo lǐwù

    • ,。

      Chút hoa quả này là món quà nhỏ của tôi, mong anh/chị vui lòng nhận cho.

  10. 拾名danh từ

    ham muốn; dục vọng; nhục dục

    中想要得到某样东西的心情xiǎngyào dédào mǒuyàng dōngxi de xīnqíng

    • ,。

      Anh ấy chẳng có chút tình ý nào với cô ấy, chỉ là bạn bè bình thường thôi.

意
yì
ý
BỘ THỦ⼼
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu