意思
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中话或事物所表达的含义huà huò shìwù suǒ biǎodá de hányì
- ?
Ý bạn là gì?
- ,。
Mọi người đều đồng ý với ý kiến của anh ấy, vậy là quyết định như thế.
- 貳名danh từ
hàm ý; ý nghĩa ngầm
中词语或行为所表示的内容和含义cíyǔ huò xíngwéi suǒ biǎoshì de nèiróng hé hányì
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
- ,。
Những gì anh ấy nói mang hàm ý kép, khiến người nghe khó hiểu.
- 參名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人所想的事情或观点mǒurén suǒ xiǎng de shìqing huò guāndiǎn
- ?
Bạn có hiểu ý tôi không?
- 肆名danh từ
vui; thú vị; thú vui
中令人感到开心或有趣的感受lìng rén gǎndào kāixīn huò yǒuqù de gǎnshòu
- 。
Trò chơi này rất thú vị.
- ,。
Bộ phim này chán thật, tôi xem được một nửa là ngủ gục mất.
- 伍名danh từ
ý nghĩa; ý định; thú vị; lòng thành
中话语或事物所表达或包含的含义huàyǔ huò shìwù suǒ biǎodá huò bāohán de hányì
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
- 。
Leo núi đối với tôi thật thú vị.
- 陸名danh từ
biểu tỏ tình cảm; quà nhỏ; lòng thành
中表达的内容或感受;小礼物或小恩惠biǎodá de nèiróng huò gǎnshòu;xiǎo lǐwù huò xiǎo ēnhuì
- 。
Đây là chút lòng thành của tôi.
- ,。
Món quà nhỏ này là chút lòng thành của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.
- 柒名danh từ
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中想要得到或实现的事情;期望xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing;qīwàng
- ,。
Món quà nhỏ này là chút tâm nguyện của tôi, mong bạn nhận cho.
- 捌名danh từ
cử chỉ thiện chí; ý tứ; ý nghĩa
中词语或行为所包含的含义和目的cíyǔ huò xíngwéi suǒ bāohán de hányì hé mùdì
- 。
Tôi chỉ có ý này thôi.
- ,。
Đây chỉ là một chút quà mọn của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.
- 玖名danh từ
biếu (một chút); tặng (như lễ nhỏ)
中用东西表示关心或感谢的小礼物yòng dōngxi biǎoshì guānxin huò gǎnxiè de xiǎo lǐwù
- ,。
Chút hoa quả này là món quà nhỏ của tôi, mong anh/chị vui lòng nhận cho.
- 拾名danh từ
ham muốn; dục vọng; nhục dục
中想要得到某样东西的心情xiǎngyào dédào mǒuyàng dōngxi de xīnqíng
- ,。
Anh ấy chẳng có chút tình ý nào với cô ấy, chỉ là bạn bè bình thường thôi.
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý nghĩa; ý kiến; ý tứ
中话或事物所表达的含义huà huò shìwù suǒ biǎodá de hányì
- ?
Ý bạn là gì?
- ,。
Mọi người đều đồng ý với ý kiến của anh ấy, vậy là quyết định như thế.
- 貳名danh từ
hàm ý; ý nghĩa ngầm
中词语或行为所表示的内容和含义cíyǔ huò xíngwéi suǒ biǎoshì de nèiróng hé hányì
- ?
Từ này có nghĩa là gì?
- ,。
Những gì anh ấy nói mang hàm ý kép, khiến người nghe khó hiểu.
- 參名danh từ
ý kiến; ý tưởng; chủ ý
中某人所想的事情或观点mǒurén suǒ xiǎng de shìqing huò guāndiǎn
- ?
Bạn có hiểu ý tôi không?
- 肆名danh từ
vui; thú vị; thú vui
中令人感到开心或有趣的感受lìng rén gǎndào kāixīn huò yǒuqù de gǎnshòu
- 。
Trò chơi này rất thú vị.
- ,。
Bộ phim này chán thật, tôi xem được một nửa là ngủ gục mất.
- 伍名danh từ
ý nghĩa; ý định; thú vị; lòng thành
中话语或事物所表达或包含的含义huàyǔ huò shìwù suǒ biǎodá huò bāohán de hányì
- 。
Câu chuyện này rất thú vị.
- 。
Leo núi đối với tôi thật thú vị.
- 陸名danh từ
biểu tỏ tình cảm; quà nhỏ; lòng thành
中表达的内容或感受;小礼物或小恩惠biǎodá de nèiróng huò gǎnshòu;xiǎo lǐwù huò xiǎo ēnhuì
- 。
Đây là chút lòng thành của tôi.
- ,。
Món quà nhỏ này là chút lòng thành của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.
- 柒名danh từ
tâm nguyện; mong ước; ước nguyện
中想要得到或实现的事情;期望xiǎng yào huòdé huò shíxiàn de shìqing;qīwàng
- ,。
Món quà nhỏ này là chút tâm nguyện của tôi, mong bạn nhận cho.
- 捌名danh từ
cử chỉ thiện chí; ý tứ; ý nghĩa
中词语或行为所包含的含义和目的cíyǔ huò xíngwéi suǒ bāohán de hányì hé mùdì
- 。
Tôi chỉ có ý này thôi.
- ,。
Đây chỉ là một chút quà mọn của tôi, mong anh vui lòng nhận cho.
- 玖名danh từ
biếu (một chút); tặng (như lễ nhỏ)
中用东西表示关心或感谢的小礼物yòng dōngxi biǎoshì guānxin huò gǎnxiè de xiǎo lǐwù
- ,。
Chút hoa quả này là món quà nhỏ của tôi, mong anh/chị vui lòng nhận cho.
- 拾名danh từ
ham muốn; dục vọng; nhục dục
中想要得到某样东西的心情xiǎngyào dédào mǒuyàng dōngxi de xīnqíng
- ,。
Anh ấy chẳng có chút tình ý nào với cô ấy, chỉ là bạn bè bình thường thôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù