Tới nội dung chính

月

月
yuè
nguyệt
⽉bộ nguyệt · 4 nét

tháng; mặt trăng; trăng

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#325Lượng từ 个 / 轮
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tháng; mặt trăng; trăng

    中历法中按照月亮圆缺计算的时间单位lìfǎ zhōngàn zhàozhào yuèliàng yuáncuē jìsuàn de shíjiān dānwèi

    • 。

      Tháng này tôi rất bận.

    • 。

      Mỗi tháng cô ấy đều để dành một ít tiền.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 618,Muiriel!

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • 。

      Tôi đã sống hàng tháng trên biển.

    • 。

      Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.

  2. 貳名danh từ

    trăng; mặt trăng; tháng

    中夜间照亮地球的大星球yèjiān zhàoliàng dìqiú de dà xīngqiú

    • 。

      Mặt trăng tối nay rất tròn.

    • ,。

      Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.

  3. 參副trạng từ

    mặt trăng; tháng; hàng tháng

    中每个月;按月份计算měi gè yuè; àn yuè fèn jìsuàn

    • 。

      Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.

    • 。

      Công ty trả lương mỗi tháng một lần.

月
yuè
nguyệt
BỘ THỦ⽉
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu