月
tháng; mặt trăng; trăng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng; mặt trăng; trăng
中历法中按照月亮圆缺计算的时间单位lìfǎ zhōngàn zhàozhào yuèliàng yuáncuē jìsuàn de shíjiān dānwèi
- 。
Tháng này tôi rất bận.
- 。
Mỗi tháng cô ấy đều để dành một ít tiền.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
- 。
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
- 貳名danh từ
trăng; mặt trăng; tháng
中夜间照亮地球的大星球yèjiān zhàoliàng dìqiú de dà xīngqiú
- 。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
- ,。
Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
- 參副trạng từ
mặt trăng; tháng; hàng tháng
中每个月;按月份计算měi gè yuè; àn yuè fèn jìsuàn
- 。
Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.
- 。
Công ty trả lương mỗi tháng một lần.
tháng; mặt trăng; trăng
NGHĨA
- 壹名danh từ
tháng; mặt trăng; trăng
中历法中按照月亮圆缺计算的时间单位lìfǎ zhōngàn zhàozhào yuèliàng yuáncuē jìsuàn de shíjiān dānwèi
- 。
Tháng này tôi rất bận.
- 。
Mỗi tháng cô ấy đều để dành một ít tiền.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Tôi đã sống hàng tháng trên biển.
- 。
Ang ấy đến đây đã nửa tháng rồi.
- 貳名danh từ
trăng; mặt trăng; tháng
中夜间照亮地球的大星球yèjiān zhàoliàng dìqiú de dà xīngqiú
- 。
Mặt trăng tối nay rất tròn.
- ,。
Vầng trăng sáng trong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, đẹp tuyệt vời.
- 參副trạng từ
mặt trăng; tháng; hàng tháng
中每个月;按月份计算měi gè yuè; àn yuè fèn jìsuàn
- 。
Tôi trả tiền thuê nhà hàng tháng.
- 。
Công ty trả lương mỗi tháng một lần.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư
- 朓tiǎo(văn) hình ảnh trăng lưỡi liềm xuất hiện ở phía tây vào cuối tháng âm lịch