想通

想通
xiǎngtōng
tưởng thông

hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai

5 nghĩa#13498
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai

    经过思考后明白了;不再烦恼jīngguò sīkǎo hòu míngbai le; búzài fánǎo

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã nghĩ thông suốt.

  2. động từ

    hiểu ra; thông suốt; nghĩ thông

    明白、理解某件事情míngbai、lǐjiě mǒu jiàn shìqing

    • Tôi đã nghĩ thông suốt rồi, quyết định đi du lịch.

  3. động từ

    hiểu ra; nghĩ thông suốt

    明白;理解míngbai;lǐjiě

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã thông suốt.

  4. động từ

    hiểu rõ; nắm được

    明白;理解某件事míngbai; lǐjiě mǒu jiàn shì

    • Cuối cùng tôi cũng đã nghĩ thông suốt vấn đề này.

  5. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    • Tôi đã nghĩ thông suốt rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tương(nhìn nhau, lẫn nhau)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ

Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.