Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
想通
hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai
中经过思考后明白了;不再烦恼jīngguò sīkǎo hòu míngbai le; búzài fánǎo
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã nghĩ thông suốt.
- 貳动động từ
hiểu ra; thông suốt; nghĩ thông
中明白、理解某件事情míngbai、lǐjiě mǒu jiàn shìqing
- ,。
Tôi đã nghĩ thông suốt rồi, quyết định đi du lịch.
- 參动động từ
hiểu ra; nghĩ thông suốt
中明白;理解míngbai;lǐjiě
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thông suốt.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được
中明白;理解某件事míngbai; lǐjiě mǒu jiàn shì
- 。
Cuối cùng tôi cũng đã nghĩ thông suốt vấn đề này.
- 伍动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Tôi đã nghĩ thông suốt rồi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu ra; suy nghĩ thông suốt; nguôi ngoai
中经过思考后明白了;不再烦恼jīngguò sīkǎo hòu míngbai le; búzài fánǎo
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã nghĩ thông suốt.
- 貳动động từ
hiểu ra; thông suốt; nghĩ thông
中明白、理解某件事情míngbai、lǐjiě mǒu jiàn shìqing
- ,。
Tôi đã nghĩ thông suốt rồi, quyết định đi du lịch.
- 參动động từ
hiểu ra; nghĩ thông suốt
中明白;理解míngbai;lǐjiě
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã thông suốt.
- 肆动động từ
hiểu rõ; nắm được
中明白;理解某件事míngbai; lǐjiě mǒu jiàn shì
- 。
Cuối cùng tôi cũng đã nghĩ thông suốt vấn đề này.
- 伍动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
- 。
Tôi đã nghĩ thông suốt rồi.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù