了解
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中知道某事的情况或内容;明白zhīdào mǒu shì de qíngkuàng huò nèiróng; míngbai
- 。
Tôi hiểu ý của bạn.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中明白;知道míngbai;zhīdào
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中知道;明白;理解某事或某人zhīdào; míngbai; lǐjiě mǒu shì huò mǒu rén
- 。
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
hiểu; nắm rõ; thông hiểu
中知道某事的情况或内容;明白zhīdào mǒu shì de qíngkuàng huò nèiróng; míngbai
- 。
Tôi hiểu ý của bạn.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.
- 。
Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.
- ,。
Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.
- 貳动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中明白;知道míngbai;zhīdào
- 參动động từ
hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu
中知道;明白;理解某事或某人zhīdào; míngbai; lǐjiě mǒu shì huò mǒu rén
- 。
Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.