了解

了解
liǎojiě
liễu giải

hiểu; nắm rõ; thông hiểu

HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#402
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu; nắm rõ; thông hiểu

    知道某事的情况或内容;明白zhīdào mǒu shì de qíngkuàng huò nèiróng; míngbai

    • Tôi hiểu ý của bạn.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi có thể hiểu bạn ở mức độ nào đó.

    • Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

    • Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    明白;知道míngbai;zhīdào

  3. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    知道;明白;理解某事或某人zhīdào; míngbai; lǐjiě mǒu shì huò mǒu rén

    • Tôi muốn tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))HỘI Ý

Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.