认识

认识
rènshi
nhận thức

quen biết; nhận biết; hiểu

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)8 nghĩa#310
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quen biết; nhận biết; hiểu

    了解;知道;懂得某人或某事liǎojiě; zhīdào; dǒngde mǒurén huò mǒushì

    • Tôi quen anh ấy.

    • ?

      Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Mày có biết nó không?

    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

    • Tôi không quen người ấy.

    • Tôi biết những sinh viên này.

  2. động từ

    nhận ra; nhận biết

    知道;明白某个人或某个事物zhīdào;míngbai mǒugeè rén huòzhě mǒugeè shìwù

    • Cô ấy nhận ra người bạn học cũ ngay từ cái nhìn đầu tiên.

  3. động từ

    nhận ra; quen biết; hiểu biết

    了解或结识某人liǎojiě huò jiéshí mǒu rén

    • Rất vui được làm quen với bạn.

    • Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.

  4. động từ

    hiểu; biết; nắm được

    了解;知道;明白liǎojiě;zhīdào;míngbai

    • Cô ấy quen biết nhiều người bạn nước ngoài.

  5. danh từ

    nhận biết; hiểu biết; quen biết; nhận thức

    了解和理解某个事物或人的过程和结果liǎojiě hé lǐjiě mǒu ge shìwù huò rén de guòchéng hé jiéguǒ

    • Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.

    • Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.

  6. danh từ

    nhận thức; hiểu biết; quen biết

    对某事物的了解和知道;与某人相识duì mǒu shìwù de liǎojiě hé zhīdào; yǔ mǒu rén xiāngshí

    • Tôi không có hiểu biết về việc này.

    • Cô ấy đã có nhận thức mới về chế độ ăn uống lành mạnh.

  7. danh từ

    giác ngộ; nhận thức; ý thức

    对事物的理解和看法duì shìwù de lǐjiě hé kànfǎ

    • Anh ấy không có nhận thức về việc này.

    • Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.

  8. danh từ

    nhận thức; tri thức

    对事物的理解和了解duì shìwù de lǐjiě hé liǎojiě

    • Sự nhận thức của anh ấy về từ này rất sâu sắc.

    • Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.