认识
quen biết; nhận biết; hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
quen biết; nhận biết; hiểu
中了解;知道;懂得某人或某事liǎojiě; zhīdào; dǒngde mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi quen anh ấy.
- ?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mày có biết nó không?
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Tôi không quen người ấy.
- 。
Tôi biết những sinh viên này.
- 貳动động từ
nhận ra; nhận biết
中知道;明白某个人或某个事物zhīdào;míngbai mǒugeè rén huòzhě mǒugeè shìwù
- 。
Cô ấy nhận ra người bạn học cũ ngay từ cái nhìn đầu tiên.
- 參动động từ
nhận ra; quen biết; hiểu biết
中了解或结识某人liǎojiě huò jiéshí mǒu rén
- 。
Rất vui được làm quen với bạn.
- 。
Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.
- 肆动động từ
hiểu; biết; nắm được
中了解;知道;明白liǎojiě;zhīdào;míngbai
- 。
Cô ấy quen biết nhiều người bạn nước ngoài.
- 伍名danh từ
nhận biết; hiểu biết; quen biết; nhận thức
中了解和理解某个事物或人的过程和结果liǎojiě hé lǐjiě mǒu ge shìwù huò rén de guòchéng hé jiéguǒ
- 。
Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
- 。
Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.
- 陸名danh từ
nhận thức; hiểu biết; quen biết
中对某事物的了解和知道;与某人相识duì mǒu shìwù de liǎojiě hé zhīdào; yǔ mǒu rén xiāngshí
- 。
Tôi không có hiểu biết về việc này.
- 。
Cô ấy đã có nhận thức mới về chế độ ăn uống lành mạnh.
- 柒名danh từ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的理解和看法duì shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
- 。
Anh ấy không có nhận thức về việc này.
- 。
Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.
- 捌名danh từ
nhận thức; tri thức
中对事物的理解和了解duì shìwù de lǐjiě hé liǎojiě
- 。
Sự nhận thức của anh ấy về từ này rất sâu sắc.
- 。
Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.
quen biết; nhận biết; hiểu
NGHĨA
- 壹动động từ
quen biết; nhận biết; hiểu
中了解;知道;懂得某人或某事liǎojiě; zhīdào; dǒngde mǒurén huò mǒushì
- 。
Tôi quen anh ấy.
- ?
Bạn có biết nhà hàng nào ngon ở gần đây không?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Mày có biết nó không?
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 。
Tôi không quen người ấy.
- 。
Tôi biết những sinh viên này.
- 貳动động từ
nhận ra; nhận biết
中知道;明白某个人或某个事物zhīdào;míngbai mǒugeè rén huòzhě mǒugeè shìwù
- 。
Cô ấy nhận ra người bạn học cũ ngay từ cái nhìn đầu tiên.
- 參动động từ
nhận ra; quen biết; hiểu biết
中了解或结识某人liǎojiě huò jiéshí mǒu rén
- 。
Rất vui được làm quen với bạn.
- 。
Tôi đã quen biết cô ấy trong một buổi tiệc.
- 肆动động từ
hiểu; biết; nắm được
中了解;知道;明白liǎojiě;zhīdào;míngbai
- 。
Cô ấy quen biết nhiều người bạn nước ngoài.
- 伍名danh từ
nhận biết; hiểu biết; quen biết; nhận thức
中了解和理解某个事物或人的过程和结果liǎojiě hé lǐjiě mǒu ge shìwù huò rén de guòchéng hé jiéguǒ
- 。
Anh ấy có hiểu biết sâu sắc về văn hóa Trung Quốc.
- 。
Sự hiểu biết của cô ấy về vấn đề môi trường sâu sắc hơn nhiều so với những người cùng tuổi.
- 陸名danh từ
nhận thức; hiểu biết; quen biết
中对某事物的了解和知道;与某人相识duì mǒu shìwù de liǎojiě hé zhīdào; yǔ mǒu rén xiāngshí
- 。
Tôi không có hiểu biết về việc này.
- 。
Cô ấy đã có nhận thức mới về chế độ ăn uống lành mạnh.
- 柒名danh từ
giác ngộ; nhận thức; ý thức
中对事物的理解和看法duì shìwù de lǐjiě hé kànfǎ
- 。
Anh ấy không có nhận thức về việc này.
- 。
Nhận thức của xã hội về vấn đề ô nhiễm môi trường vẫn chưa đủ sâu sắc.
- 捌名danh từ
nhận thức; tri thức
中对事物的理解和了解duì shìwù de lǐjiě hé liǎojiě
- 。
Sự nhận thức của anh ấy về từ này rất sâu sắc.
- 。
Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]