- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu; biết; thông hiểu
hiểu; biết; thông hiểu
中理解、明白某事的意思lǐjiě、míngbai mǒushì de yìsi
Tôi hiểu ý của bạn.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
hiểu; biết; thông hiểu
hiểu; biết; thông hiểu
中理解、明白某事的意思lǐjiě、míngbai mǒushì de yìsi
Tôi hiểu ý của bạn.
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.