懂得

懂得
dǒngde
đổng đắc

hiểu; biết; thông hiểu

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2789
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu; biết; thông hiểu

    理解、明白某事的意思lǐjiě、míngbai mǒushì de yìsi

    • Tôi hiểu ý của bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH

Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.