收回

收回
shōuhuí
thu hồi

thu hồi; lấy lại

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#4478
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hồi; lấy lại

    把之前给出去的东西拿回来bǎ zhīqián gěi chūqù de dōngxi náhuí lái

    • Xin hãy rút lại lời nói của bạn.

  2. động từ

    thu hồi; lấy lại; rút lại

    拿回来;取消之前给出的东西或权力náhuí lái; qǔxiāo zhīqián gěi chū de dōngxi huò quánlì

    • Anh ấy đã lấy lại cuốn sách đó.

  3. động từ

    thu hồi; lấy lại; rút lại (lời nói, quyết định)

    把之前给出的东西或说过的话拿回来bǎ zhīqián gěi chūlái de dōngxi huò shuōguò de huà náhuílái

    • Anh ấy đã thu hồi lại cuốn sách đó.

  4. động từ

    thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)

    取消已经给予的权利或准许qǔxiāo yǐjīng gěiyǔ de quánlì huò zhǔnxǔ

    • Anh ấy đã rút lại lời nói.

  5. động từ

    rút lui; thoát thân; tách mình ra

    把东西或权力等拿回来,不再给别人bǎ dōngxi huò quánlì děng náhuí lái, búzài gěi biérén

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.