Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.
收回
thu hồi; lấy lại
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; lấy lại
中把之前给出去的东西拿回来bǎ zhīqián gěi chūqù de dōngxi náhuí lái
- 。
Xin hãy rút lại lời nói của bạn.
- 貳动động từ
thu hồi; lấy lại; rút lại
中拿回来;取消之前给出的东西或权力náhuí lái; qǔxiāo zhīqián gěi chū de dōngxi huò quánlì
- 。
Anh ấy đã lấy lại cuốn sách đó.
- 參动động từ
thu hồi; lấy lại; rút lại (lời nói, quyết định)
中把之前给出的东西或说过的话拿回来bǎ zhīqián gěi chūlái de dōngxi huò shuōguò de huà náhuílái
- 。
Anh ấy đã thu hồi lại cuốn sách đó.
- 肆动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中取消已经给予的权利或准许qǔxiāo yǐjīng gěiyǔ de quánlì huò zhǔnxǔ
- 。
Anh ấy đã rút lại lời nói.
- 伍动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
中把东西或权力等拿回来,不再给别人bǎ dōngxi huò quánlì děng náhuí lái, búzài gěi biérén
解字
GIẢI TỰ- giao xuất · giao nộp; bàn giao; giao phó
- phân cấp · chia cho; phân phát cho
- phao xuất · tung; ném; vứt bỏ
- suy xuất · đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
- phóng xuất · không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
- phát xuất · ban ra (lệnh, sắc lệnh v.v.); gửi ra; phát ra; phái đi
- phát phóng · cung cấp; cung ứng
- phát biểu · đưa ra; ban hành; làm nên
- ban phát · cấp phát; trang bị kèm theo
thu hồi; lấy lại
NGHĨA
- 壹动động từ
thu hồi; lấy lại
中把之前给出去的东西拿回来bǎ zhīqián gěi chūqù de dōngxi náhuí lái
- 。
Xin hãy rút lại lời nói của bạn.
- 貳动động từ
thu hồi; lấy lại; rút lại
中拿回来;取消之前给出的东西或权力náhuí lái; qǔxiāo zhīqián gěi chū de dōngxi huò quánlì
- 。
Anh ấy đã lấy lại cuốn sách đó.
- 參动động từ
thu hồi; lấy lại; rút lại (lời nói, quyết định)
中把之前给出的东西或说过的话拿回来bǎ zhīqián gěi chūlái de dōngxi huò shuōguò de huà náhuílái
- 。
Anh ấy đã thu hồi lại cuốn sách đó.
- 肆动động từ
thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)
中取消已经给予的权利或准许qǔxiāo yǐjīng gěiyǔ de quánlì huò zhǔnxǔ
- 。
Anh ấy đã rút lại lời nói.
- 伍动động từ
rút lui; thoát thân; tách mình ra
中把东西或权力等拿回来,不再给别人bǎ dōngxi huò quánlì děng náhuí lái, búzài gěi biérén
- giao xuất · giao nộp; bàn giao; giao phó
- phân cấp · chia cho; phân phát cho
- phao xuất · tung; ném; vứt bỏ
- suy xuất · đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)
- phóng xuất · không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu
- phát xuất · ban ra (lệnh, sắc lệnh v.v.); gửi ra; phát ra; phái đi
- phát phóng · cung cấp; cung ứng
- phát biểu · đưa ra; ban hành; làm nên
- ban phát · cấp phát; trang bị kèm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)