推出

推出
tuīchū
suy xuất

đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)

HSK 6 (3.0)5 nghĩa#8661
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy ra; ra mắt; giới thiệu (sản phẩm/chính sách)

    将某物或某个计划、产品等向外公开发布或呈现jiāng mǒu wù huò mǒu gè jìhuà、chǎnpǐn děng xiàng wài gōngkāi fāibù huò chéngxiàn

    • Họ đã ra mắt một sản phẩm mới.

  2. động từ

    đưa ra; giới thiệu; ra mắt (sản phẩm, chính sách); đẩy ra

    提出;介绍;让人知道tíchū; jièshào; ràng rén zhīdào

    • Chúng tôi đã ra mắt sản phẩm mới.

  3. động từ

    đưa ra; ra mắt; phát hành

    发行或推向市场;让某个新产品开始使用fāxíng huò tuīxiàng shìchǎng;ràng mǒuɡè xīn chǎnpǐn kāishǐ shǐyòng

    • Họ đã ra mắt một chiếc điện thoại mới.

  4. động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

    把书、报纸等印刷出来供人阅读bǎ shū、bàozhǐ děng yìnshuā chūlái gōng rén yuèdú

    • Họ đã xuất bản một cuốn sách mới.

  5. động từ

    bắn; phóng; bắn ra

    公开发表或发布某个新产品、计划等gōngkāi fābiǎo huò fābù mǒu gè xīn chǎnpǐn、jìhuà děng

    • Công ty chúng tôi ra mắt sản phẩm mới.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.