土地
đất đai; lãnh thổ; đất
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất đai; lãnh thổ; đất
中一个国家或地区所拥有的地方yī ge guójiā huò dìqū suǒ yōngyǒu de dìfang
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳名danh từ
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中人们生活和种植的地面rénmen shēnghuó hé zhòngzhí de dìmiàn
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 參名danh từ
đất; đất đai; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物或建造房子的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wù huò jiànzào fángzi de bùfen
đất đai; thổ địa (thần đất)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất đai; thổ địa (thần đất)
中某个地方的土壤和地面;地球上的一块地mǒuɡe dìfang de tǔrǎnɡ hé dìmiàn;dìqiú shànɡ de yī kuài dì
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳名danh từ
thần thổ địa; thần đất đai
中管理某个地方的神灵guǎnlǐ mǒuguè dìfang de shénlíng
- 。
Ông Địa phù hộ chúng ta.
đất đai; lãnh thổ; đất
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất đai; lãnh thổ; đất
中一个国家或地区所拥有的地方yī ge guójiā huò dìqū suǒ yōngyǒu de dìfang
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳名danh từ
đất đai; đất; thổ địa (thần đất)
中人们生活和种植的地面rénmen shēnghuó hé zhòngzhí de dìmiàn
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 參名danh từ
đất; đất đai; thổ địa (thần đất)
中地球表面可以种植物或建造房子的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wù huò jiànzào fángzi de bùfen
đất đai; thổ địa (thần đất)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất đai; thổ địa (thần đất)
中某个地方的土壤和地面;地球上的一块地mǒuɡe dìfang de tǔrǎnɡ hé dìmiàn;dìqiú shànɡ de yī kuài dì
- 。
Mảnh đất này rất màu mỡ.
- 貳名danh từ
thần thổ địa; thần đất đai
中管理某个地方的神灵guǎnlǐ mǒuguè dìfang de shénlíng
- 。
Ông Địa phù hộ chúng ta.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc