土地

土地
thổ địa

đất đai; lãnh thổ; đất

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1752Lượng từ 块 / 片
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất đai; lãnh thổ; đất

    一个国家或地区所拥有的地方yī ge guójiā huò dìqū suǒ yōngyǒu de dìfang

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

  2. danh từ

    đất đai; đất; thổ địa (thần đất)

    人们生活和种植的地面rénmen shēnghuó hé zhòngzhí de dìmiàn

    • Mảnh đất này rất màu mỡ.

  3. danh từ

    đất; đất đai; thổ địa (thần đất)

    地球表面可以种植物或建造房子的部分dìqiú biǎomiàn kěyǐ zhòngzhí wù huò jiànzào fángzi de bùfen

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.