Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.
/
找回
找回
trảo hồi
lấy lại; thu hồi
1 nghĩa#5137
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lại; thu hồi
中重新得到失去的东西chóngxīn dédào shīqù de dōngxi
- 。
Tôi đã tìm lại được điện thoại của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
找回
Phồn thể找
trảo hồi
lấy lại; thu hồi
1 nghĩa#5137
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lại; thu hồi
中重新得到失去的东西chóngxīn dédào shīqù de dōngxi
- 。
Tôi đã tìm lại được điện thoại của mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)