找回

找回
zhǎohuí
trảo hồi

lấy lại; thu hồi

1 nghĩa#5137
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại; thu hồi

    重新得到失去的东西chóngxīn dédào shīqù de dōngxi

    • Tôi đã tìm lại được điện thoại của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm giáo mà lùng sục, tìm kiếm kẻ thù.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.