放出

放出
fàngchū
phóng xuất

thả ra; phát ra; tung ra

2 nghĩa#10987
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thả ra; phát ra; tung ra

    让某物出来;发出或散发ràng mǒu wù chūlái; fāchū huò sānfā

  2. động từ

    không hỏi thêm; bỏ qua; tha không truy cứu

    不再追究或处罚某人的错误búzài zhuījiù huò chǔhuá mǒurén de cuòwù

    • Anh ấy đã thả một con chim.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.