交出

交出
jiāochū
giao xuất

giao nộp; bàn giao; giao phó

1 nghĩa#6470
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giao nộp; bàn giao; giao phó

    把东西或权力给别人;移交给他人bǎ dōngxi huò quánlì gěi biérén; yíjiāo gěi tārén

    • Xin hãy giao hộ chiếu của bạn ra đây.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.