交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
交出
交出
giao xuất
giao nộp; bàn giao; giao phó
1 nghĩa#6470
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nộp; bàn giao; giao phó
中把东西或权力给别人;移交给他人bǎ dōngxi huò quánlì gěi biérén; yíjiāo gěi tārén
- 。
Xin hãy giao hộ chiếu của bạn ra đây.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
交出
Phồn thể交
giao xuất
giao nộp; bàn giao; giao phó
1 nghĩa#6470
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giao nộp; bàn giao; giao phó
中把东西或权力给别人;移交给他人bǎ dōngxi huò quánlì gěi biérén; yíjiāo gěi tārén
- 。
Xin hãy giao hộ chiếu của bạn ra đây.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亭tíngđình; nhà lầu nhỏ
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo