抛出

抛出
pāochū
phao xuất

tung; ném; vứt bỏ

2 nghĩa#18795
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tung; ném; vứt bỏ

    • Anh ấy ném quả bóng đi rồi.

  2. động từ

    vứt bỏ; ném đi

    • Anh ấy đã ném quả bóng ra ngoài.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.