命令
命令
mệnh lệnh
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#832Lượng từ 个 / 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
- 。
Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级或权力者要求下级或他人必须做的事shàngjí huò quánlì zhě yāoqiú xiàjí huò tārén bìxū zuò de shì
- 。
Anh ấy đã ra lệnh.
Đang tải…
命令
Phồn thể命
mệnh lệnh
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#832Lượng từ 个 / 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh lệnh; ra lệnh; lệnh
中上级要求下级必须执行的指示shàngjí yāoqiú xiàjí bìxū zhíxíng de zhǐshì
- 。
Anh ấy đã ban hành mệnh lệnh.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh; lệnh; ra lệnh
中上级或权力者要求下级或他人必须做的事shàngjí huò quánlì zhě yāoqiú xiàjí huò tārén bìxū zuò de shì
- 。
Anh ấy đã ra lệnh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối