追回

追回
zhuīhuí
truy hồi

lấy lại; đòi lại; thu hồi

2 nghĩa#33343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại; đòi lại; thu hồi

    • Anh ấy đã lấy lại được chiếc ví bị đánh cắp.

  2. động từ

    đòi lại; thu hồi

    • Chúng ta phải truy hồi số tiền bị đánh cắp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.