发出

发出
chū
phát xuất

phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2375
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra

    产生、发出声音或气味chǎnshēng、fāchū shēngyīn huò qìwèi

    • Anh ấy bật cười.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đừng tạo tiếng động.

  2. động từ

    ban ra (lệnh, sắc lệnh v.v.); gửi ra; phát ra; phái đi

    发令或传达;送出fāling huòzhè chuándá; sòngchū

    • Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.