Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
发出
发出
phát xuất
phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2375
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra
中产生、发出声音或气味chǎnshēng、fāchū shēngyīn huò qìwèi
- 。
Anh ấy bật cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng tạo tiếng động.
- 貳动động từ
ban ra (lệnh, sắc lệnh v.v.); gửi ra; phát ra; phái đi
中发令或传达;送出fāling huòzhè chuándá; sòngchū
- 。
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
发出
Phồn thể發出
phát xuất
phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2375
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát ra (âm thanh); phát ra (tiếng cười); phát ra, tỏa ra
中产生、发出声音或气味chǎnshēng、fāchū shēngyīn huò qìwèi
- 。
Anh ấy bật cười.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Đừng tạo tiếng động.
- 貳动động từ
ban ra (lệnh, sắc lệnh v.v.); gửi ra; phát ra; phái đi
中发令或传达;送出fāling huòzhè chuándá; sòngchū
- 。
Anh ấy đã đưa ra một mệnh lệnh.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu