Tới nội dung chính

回收

回收
huíshōu
hồi thu

tái chế; thu hồi

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#9032
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tái chế; thu hồi

    中把用过的东西收集起来再利用bǎ yòngguo de dōngxi shōují qǐlai zài lìyòng

    • 。

      Xin hãy tái chế những cái chai này.

  2. 貳动động từ

    thu hồi; tái chế; thu lại

    中把用过的东西收回来重新利用bǎ yòngguò de dōngxi shōuhuí lái chóngxīn lìyòng

    • 。

      Xin hãy tái chế những cái chai này.

  3. 參动động từ

    thu hồi; tái chế; thu lại

    中把用过的东西重新收集起来再利用bǎ yòngguò de dōngxi chóngxīn shōují qǐlái zài lìyòng

  4. 肆动động từ

    thu hồi; tái chế; thu lại

    中把使用过的东西或有问题的产品收回来再利用或处理bǎ shǐyòngguò de dōngxi huò yǒu wèntí de chǎnpǐn shōuhuí lái zài lìyòng huò chǔlǐ

    • 。

      Công ty đã thu hồi sản phẩm có vấn đề.

  5. 伍动động từ

    lấy lại; thu hồi

    中把丢弃或使用过的东西重新拿回来bǎ diuqì huò shǐyòngguò de dōngxi chóngxīn náhuí lái

    • 。

      Xin hãy tái chế rác của bạn.

回
huí
hồi
BỘ THỦ⼞
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu