Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
颁发
颁发
ban phát
trao tặng; cấp phát (huân chương, bằng khen,…)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18013
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao tặng; cấp phát (huân chương, bằng khen,…)
- 。
Trường học đã trao học bổng.
- 貳动động từ
ban bố; công bố
- 參动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo
- 。
Trường học đã cấp học bổng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
颁发
Phồn thể頒發
ban phát
trao tặng; cấp phát (huân chương, bằng khen,…)
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#18013
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trao tặng; cấp phát (huân chương, bằng khen,…)
- 。
Trường học đã trao học bổng.
- 貳动động từ
ban bố; công bố
- 參动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo
- 。
Trường học đã cấp học bổng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)