投资

投资
tóu
đầu tư

góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#2860
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    góp vốn; mua cổ phần; đầu tư vào

    用钱去做生意或买股票,想要赚钱yòng qián qù zuò shēngyì huò mǎi gǔpiào、xiǎngyào zuàn qián

    • Anh ấy muốn đầu tư vào một công ty mới.

  2. danh từ

    đầu tư

    用金钱购买股票、房产等以期获利yòng jīnqián gòumǎi gǔpiào、fángchǎn děng yǐqī huòlì

    • Khoản đầu tư này rất có giá trị.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.