发放

发放
fàng
phát phóng

phát phóng; cấp phát; phân phát (tiền, hàng, giấy tờ...)

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#17773
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát phóng; cấp phát; phân phát (tiền, hàng, giấy tờ...)

    • Chính phủ đã cấp các khoản trợ cấp mới.

  2. động từ

    cho; cấp cho; dành cho

    • Họ đã phát tiền thưởng.

  3. động từ

    cung cấp; cung ứng

    • Chính phủ đã cung cấp vật tư cứu trợ thiên tai.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.