Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
/
成本
成本
thành bản
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9681
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
中生产或制造某种东西所需要花的钱shēngchǎn huò zhìzào mǒuzhǒng dōngxi suǒ xūyào huā de qián
- 。
Chi phí sản xuất của sản phẩm này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
成本
Phồn thể成
thành bản
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9681
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chi phí; giá thành; chi phí sản xuất
中生产或制造某种东西所需要花的钱shēngchǎn huò zhìzào mǒuzhǒng dōngxi suǒ xūyào huā de qián
- 。
Chi phí sản xuất của sản phẩm này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao