Tới nội dung chính

发表

发表
fābiǎo
phát biểu

đưa ra; ban hành; làm nên

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#3677
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đưa ra; ban hành; làm nên

    中公开说出或公布某个意见、文章、声明等gōngkāi shuōchū huò gōngbù mǒu ge yìjiàn、wénzhāng、shēngmíng děng

    • 。

      Anh ấy đã đăng một bài báo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ta chưa biết rõ tình hình đã phát biểu ý kiến ngay.

  2. 貳动động từ

    xuất bản; phát hành (sách, báo)

    中把文章、作品等公开刊登或印刷发行bǎ wénzhāng、zuòpǐn děng gōngkāi kāncdēng huò yìnshuā fāxíng

发
fā
phát
BỘ THỦ⼜
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu