Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
取回
取回
thủ hồi
lấy lại; thu hồi
1 nghĩa#11966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lại; thu hồi
中把某物从别的地方拿回来bǎ mǒuwù cóng biéde dìfang náhuí lái
- 。
Làm ơn giúp tôi lấy lại cuốn sách của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
取回
Phồn thể取
thủ hồi
lấy lại; thu hồi
1 nghĩa#11966
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
lấy lại; thu hồi
中把某物从别的地方拿回来bǎ mǒuwù cóng biéde dìfang náhuí lái
- 。
Làm ơn giúp tôi lấy lại cuốn sách của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu