取回

取回
huí
thủ hồi

lấy lại; thu hồi

1 nghĩa#11966
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lấy lại; thu hồi

    把某物从别的地方拿回来bǎ mǒuwù cóng biéde dìfang náhuí lái

    • Làm ơn giúp tôi lấy lại cuốn sách của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.