分给

分给
fēngěi
phân cấp

chia cho; phân phát cho

1 nghĩa#13089
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chia cho; phân phát cho

    把东西分成几部分,给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, gěi búttóng de rén

    • Tôi chia kẹo cho bạn bè.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.