Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分给
分给
phân cấp
chia cho; phân phát cho
1 nghĩa#13089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia cho; phân phát cho
中把东西分成几部分,给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, gěi búttóng de rén
- 。
Tôi chia kẹo cho bạn bè.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
分给
Phồn thể分給
phân cấp
chia cho; phân phát cho
1 nghĩa#13089
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chia cho; phân phát cho
中把东西分成几部分,给不同的人bǎ dōngxi fēnchéng jǐ bùfen, gěi búttóng de rén
- 。
Tôi chia kẹo cho bạn bè.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 合hợp(kết hợp, khớp nhau)HÌNH THANH
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)