撤回

撤回
chèhuí
triệt hồi

rút lại; thu hồi; rút lui

3 nghĩa#14296
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rút lại; thu hồi; rút lui

    把说过的话或做过的事取消、改回bǎ shuōguò de huà huò zuòguò de shì qǔxiāo、gǎihuí

    • Anh ấy đã rút lại lời nói của mình.

  2. động từ

    thu hồi (giấy phép); tước bỏ (quyền hành nghề)

    把已经给予的东西或权利拿回来bǎ yǐjīng gěiyǔ de dōngxi huò quánlì náhuí lái

    • Anh ấy đã rút lại quyết định đó.

  3. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    想起过去的事情;记得xiǎngqǐ guòqù de shìqing;jìde

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.