/
丩
丩
cưu
⼁bộ cổn · 2 néttìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ(kế thừa)
- 。
Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.
- 貳动động từ
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)(kế thừa)
- 。
Đừng quấy rầy anh ấy.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)(kế thừa)
- 。
Xin hãy sửa phát âm của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
丩
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ(kế thừa)
- 。
Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.
- 貳动động từ
mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)(kế thừa)
- 。
Đừng quấy rầy anh ấy.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)(kế thừa)
- 。
Xin hãy sửa phát âm của tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 丳chǎnxiên; chuỗi; xâu; dây