jiū
cưu
bộ cổn · 2 nét

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ(kế thừa)

    • Cảnh sát đang sửa chữa sai lầm.

  2. động từ

    mô phỏng; tương tự (thiết bị, trái với kỹ thuật số)(kế thừa)

    • Đừng quấy rầy anh ấy.

  3. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)(kế thừa)

    • Xin hãy sửa phát âm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.