夺回

夺回
duóhuí
đoạt hồi

giành lại; chiếm lại; lấy lại

1 nghĩa#9985
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giành lại; chiếm lại; lấy lại

    用力把失去的东西重新获得yònglì bǎ shīqù de dōngxi chóngxīn huòdé

    • Chúng ta phải giành lại đất đai của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.