庇护

庇护
tý hộ

che chở; bảo hộ; cho tị nạn

2 nghĩa#9578
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che chở; bảo hộ; cho tị nạn

    保护某人免受伤害或危险bǎohù mǒurén miǎnshòu shānghài huò wēixiǎn

    • Anh ấy đã che chở cho người vô gia cư đó.

  2. danh từ

    che chở; bảo hộ; (pháp lý) tị nạn; quyền tị nạn

    给予保护和帮助gěiyǔ bǎohù hé bāngzhù

    • Anh ấy tìm kiếm sự tị nạn chính trị.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.