保卫

保卫
bǎowèi
bảo vệ

bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7933
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    用武力保护某个地方或某个人不受伤害yòng wǔ lì bǎo hù mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén búshòu shānghài

    • Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo vệ an toàn

    保护;防止受到伤害bǎohù; fángzhǐ shòudào shānghài

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.