Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保卫
保卫
bảo vệ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7933
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中用武力保护某个地方或某个人不受伤害yòng wǔ lì bǎo hù mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén búshòu shānghài
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中保护;防止受到伤害bǎohù; fángzhǐ shòudào shānghài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12
- bảo hộ · bảo vệ; bảo hộ
- hãn vệ · bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
- phòng vệ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- thủ trú · giữ vững; bảo vệ; giữ chắc
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- thủ hộ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- duy hộ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- cảnh vệ · cảnh vệ; bảo vệ; canh gác
- hộ vệ · bảo vệ; canh gác
- phòng thủ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- phòng ngự · phòng thủ; phòng ngự; bảo vệ
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
保卫
Phồn thể保衛
bảo vệ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#7933
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中用武力保护某个地方或某个人不受伤害yòng wǔ lì bǎo hù mǒu ge dìfang huò mǒu ge rén búshòu shānghài
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ an toàn
中保护;防止受到伤害bǎohù; fángzhǐ shòudào shānghài
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12
- bảo hộ · bảo vệ; bảo hộ
- hãn vệ · bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
- phòng vệ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- thủ trú · giữ vững; bảo vệ; giữ chắc
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- thủ hộ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- duy hộ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- cảnh vệ · cảnh vệ; bảo vệ; canh gác
- hộ vệ · bảo vệ; canh gác
- phòng thủ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- phòng ngự · phòng thủ; phòng ngự; bảo vệ
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại