Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
/
伤害
伤害
thương hại
gây thương tích; làm hại; tổn hại
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#708
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thương tích; làm hại; tổn hại
中使身体或心灵受到损伤shǐ shēntǐ huò xīnlíng shòudào sǔnshāng
- 。
Đừng làm hại động vật nhỏ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- thương nhân · gây thương tích; làm hại người khác
- nguy hại · gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
- tổn thương · gây hại; làm hại
- tổn hại · hại; bất lợi; nhược điểm
- thương thương · vết thương; chấn thương; sang chấn tâm lý
- lộng thương · làm bị thương; gây thương tích
- đả thương · bị thương; làm tổn thương; gây hại
- độc · đầu độc; gây hại
伤害
Phồn thể傷害
thương hại
gây thương tích; làm hại; tổn hại
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#708
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
gây thương tích; làm hại; tổn hại
中使身体或心灵受到损伤shǐ shēntǐ huò xīnlíng shòudào sǔnshāng
- 。
Đừng làm hại động vật nhỏ.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- thương nhân · gây thương tích; làm hại người khác
- nguy hại · gây hại; gây nguy hiểm; tổn hại
- tổn thương · gây hại; làm hại
- tổn hại · hại; bất lợi; nhược điểm
- thương thương · vết thương; chấn thương; sang chấn tâm lý
- lộng thương · làm bị thương; gây thương tích
- đả thương · bị thương; làm tổn thương; gây hại
- độc · đầu độc; gây hại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại