dāi
ngốc
bộ khẩu · 7 nét

ngây; đờ đẫn; ngốc nghếch

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#686
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngây; đờ đẫn; ngốc nghếch

    表情没有生气,显得很傻biǎoqíng méiyǒu shēngqì, xiǎnde hěn shǎ

    • Anh ấy trông rất ngốc.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

    • Họ đã phải ở trong nhà suốt cả ngày.

  2. tính từ

    ngốc; đần; ngây thơ

    不聪明;脑子不灵活bù cōngmíng; nǎozi bù línghuó

    • Anh ấy trông hơi ngốc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há như khúc gỗ vô hồn — trông thật ngây ngốc.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.