侵害

侵害
qīnhài
xâm hại

xâm hại; xâm phạm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26344
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xâm hại; xâm phạm

    • Đừng xâm phạm quyền lợi của người khác.

  2. động từ

    xâm hại; xâm phạm

    • Anh ta đã xâm phạm quyền lợi của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.