Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守护
守护
thủ hộ
bảo vệ; bảo hộ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中保护;照顾bǎohù; zhàogu
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护和照看某人或某物bǎohù hé zhàokàn mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy đang bảo vệ bí mật này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- kiên thủ · kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
- bảo vệ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- bảo hộ · bảo vệ; bảo hộ
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- hãn vệ · bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
- khán · chăm sóc; vun trồng
- khán thủ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- phòng thủ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
守护
Phồn thể守護
thủ hộ
bảo vệ; bảo hộ
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5115
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo hộ
中保护;照顾bǎohù; zhàogu
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护和照看某人或某物bǎohù hé zhàokàn mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy đang bảo vệ bí mật này.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA9
- kiên thủ · kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
- bảo vệ · bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
- bảo hộ · bảo vệ; bảo hộ
- thủ vệ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- hãn vệ · bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
- khán · chăm sóc; vun trồng
- khán thủ · bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- phòng thủ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
- phòng hộ · bảo vệ; bảo thủ; phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)