守护

守护
shǒu
thủ hộ

bảo vệ; bảo hộ

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#5115
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    保护;照顾bǎohù; zhàogu

    • Chúng ta phải bảo vệ quê hương của mình.

  2. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    保护和照看某人或某物bǎohù hé zhàokàn mǒurén huò mǒuwù

    • Anh ấy đang bảo vệ bí mật này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.