Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
守卫
守卫
thủ vệ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
2 nghĩa#5027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中保护或防守某个地方、人或东西bǎohù huò fángshǒu mǒuǧè dìfang、rén huò dōngxi
- 。
Những người lính đang bảo vệ biên giới.
- 貳动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护某个地方不受伤害bǎohù mǒuguò dìfang búshòu shānghài
- 。
Họ đang canh gác biên giới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
守卫
Phồn thể守衛
thủ vệ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
2 nghĩa#5027
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)
中保护或防守某个地方、人或东西bǎohù huò fángshǒu mǒuǧè dìfang、rén huò dōngxi
- 。
Những người lính đang bảo vệ biên giới.
- 貳动động từ
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
中保护某个地方不受伤害bǎohù mǒuguò dìfang búshòu shānghài
- 。
Họ đang canh gác biên giới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)