守卫

守卫
shǒuwèi
thủ vệ

bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

2 nghĩa#5027
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)

    保护或防守某个地方、人或东西bǎohù huò fángshǒu mǒuǧè dìfang、rén huò dōngxi

    • Những người lính đang bảo vệ biên giới.

  2. động từ

    bảo thủ; thận trọng; giữ gìn

    保护某个地方不受伤害bǎohù mǒuguò dìfang búshòu shānghài

    • Họ đang canh gác biên giới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.